Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word

25/10/2016 02:29

1. Các phím tắt cơ bản

Ctrl + O : Mở một tài liệu (document)

Ctrl + N : Mở một tài liệu mới

Ctrl + S : Lưu tài liệu

F12 : Lưu tài liệu bằng tên khác (save as)

Ctrl + C : Sao chép một đoạn văn bản đã được chọn (bôi đen bằng chuột trái)

Ctrl + X : Cắt một đoạn văn bản đã được chọn

Ctrl + V : Dán một đoạn văn bản đã được chọn

Ctrl + F : Mở hộp thoại tìm kiếm (find)

Ctrl + H : Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (find and replace)

Ctrl + P : Mở hộp thoại in ấn (print)

Ctrl + Z : Trả lại tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng (undo)

Ctrl + Y : Phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi bạn thực hiện lệnh Ctrl + Z trên

Alt + F4 : Đóng cửa sổ Microsoft Word

 

2. Định dạng 

Ctrl + M : Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản (khoảng cách thụt sẽ dựa theo tùy chọn First line trong tab Paragraph)

Ctrl + Shift + M : Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T : Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản bạn đang để chuột.

Ctrl + Shift + T : Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + B : Định dạng in đậm đoạn văn bản đã chọn

Ctrl + I : Định dạng in nghiêng đoạn văn bản đã chọn

Ctrl + U : Định dạng gạch chân đoạn văn bản đã chọn

Ctrl + D : Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + J : Căn đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L : Căn trái đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + R : Căn phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + E : Căn giữa đoạn văn bản đang chọn

 

3. Sao chép định dạng một đoạn văn bản

Ctrl + Shift + C : sao chép lại định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép (chức năng tương tự công cụ nhanh hình cây chổi - format painter)

Ctrl + Shift + V : dán định định dạng vừa được sao chép vào vùng dữ liệu đang được chọn
 

4. Chọn cả văn bản hoặc 1 đối tượng nào đó trong văn bản 

Shift + phím mũi tên sang phải (à) : Chọn một ký tự phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

Shift + phím mũi tên sang trái (ß) : Chọn một ký tự phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

Ctrl + Shift + à : Chọn một từ phía sau con trỏ chuột đang nhấp nháy

Ctrl + Shift + ß : Chọn một từ phía trước con trỏ chuột đang nhấp nháy

Shift + phím mũi tên đi lên : Chọn một dòng phía trên con trỏ chuột đang nhấp nháy

Shift + phím mũi tên đi xuống : Chọn một dòng phía dưới con trỏ chuột đang nhấp nháy

Ctrl + Shift + Home : Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản

Ctrl + Shift + End : Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Ctrl + A : Chọn tất cả văn bản, đối tượng slide tùy vị trí con trỏ đang đứng ở đâu
 

5. Di chuyển vị trí con trỏ chuột trong văn bản
Ctrl + phím mũi tên sang phải (à) hoặc sang trái (ß) : Di chuyển qua 1 từ

Ctrl + phím mũi tên đi lên hoặc đi xuống : Di chuyển qua 1 đoạn văn bản

Ctrl + Pg Up (page up) : Lên trên một trang

Ctrl + Pg Dn (page down) : Xuống dưới một trang
Ctrl + Home: Về đầu văn bản
Ctrl + End : Về cuối văn bản


6. Xóa văn bản hoặc một đối tượng
Backspace :  Xóa một ký tự phía trước con trỏ đang nhấp nháy

Ctrl + Backspace : Xóa một từ phía trước con trỏ đang nhấp nháy
Delete : Xóa một ký tự phía sau con trỏ đang nhấp nháy
Ctrl + Delete : Xóa một từ phía sau con trỏ đang nhấp nháy

 

Thong ke